KẾ HOACH GIAO DUC KHỐI CHỒI

KẾ HOẠCH THÁNG   11 - 2tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá16

  • 1 KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HĐVC
  1. TRÒ CHƠI SÁNG TẠO
  1. Phân vai

    Các mặt phát triển của trẻ trong trò chơi

    1. Nội dung cốt chuyện của TC:

    • Hiện thực đa dạng được phản  ánh trong trò chơi:  Sinh  hoạt  của trẻ hành động của người  lớn, sư kiện xã hội...

      2. Kỹ năng chơi giả bộ:

  2. Xây dựng

    Các mặt phát triển của trẻ trong trò chơi

    1. Họat động  kiến  tạo  mō  hģnh :

    * Ż tưởng xāy  dựng  :

    Có khả năng thực hiẓ́n mō hình theo sơ đṑ.

    * Kỹ năng xāy  dựng  :

    Quan tām đź́n sự hài hòa cān đṓi của mō hģnh vź̀ hình  dạng, kích thước và màu sắc. 

    2.  Mō hģnh- sản  phẩm  của TCXD:

    Mō hình hài hòa cān đṓi

    3. Phối hợp với  bạn  trong  nhóm  chơi :

    * Biź̉u hiẓ́n:

    - Rủ nhau chơi thỏa thuạ̄n vź̀ mō hình XD và  phān  cōng thực hiẓ́n.

    - Cùng thu dọn đṑ chơi.

    4. Khả năng tự  lực  khi  chơi  :

    - Tự chơi  ở mức  "chủ đọ̄ng nhưng có sự gợi ý hō̃ trợ  của  GV"  và ở mức " Cā̀n sự  trợ giúp thường  xuyźn  của GV"

    - Có thói quen tự lā́y và cā́t đṑ chơi nhanh  nhẹn, gọn  đẹp và đúng nơi quy định.

    Đồ dùng - Đồ chơi

    - Cįc NVL đa  dạng:  hộp  giấy,  lon  bia,  khối  bitist,  cįc  loại  gạch gỗ,  đồ chơi  lắp  rįp,  lõi  giấy, đất nặn,  sįch  bįo  lịch  cũ.

    - Một số đồ chơi  giống  vật  thật: xe ō tō, cįc chi tiết trong cįc cōng trģnh nhỏ

    - Một số vật liệu  đơn  lẻ,  rời  để  trẻ   tự  xếp,  tự  lắp  rįp.

    - Một số đồ dłng  đồ  chơi  có  đủ  cįc  hģnh  dạng  vuōng,  trņn, tam  giįc...

    Biện pháp phát triển trò chơi

    - Cō gợi ż, quan  sįt,  trņ  chuyện  với  trẻ.

    - Xem video, vật  thật  ĐDĐC.

    - Tạo tģnh  huống.

    - Cō tham gia vąo  trņ  chơi  của  trẻ.

    - Dłng lời tįc  động  mở  rộng nội  dung  chơi.

    - Lập sơ đồ.

    - Gợi ż, thỏa  thuận cłng  chơi.

    - Xāy dựng mōi  trường  đồ  chơi.

  • Tình huống giả bộ đa dạng  phong phú.

    3. Phối hợp với bạn trong tổ chức  TC:

  • Rủ nhau chơi thỏa thuận về TC  và chuẩn bị đồ  chơi, nơi  chơi...  cho TC chung.
  • Cùng kết thúc, thu dọn đồ  dùng, đồ chơi.

    4. Khả năng tự lực khi chơi:

  • Tự chơi ở mức "Chủ  động  nhưng có sự gợi ý hỗ trợ của  GV" và ở mức  " Cần sự trợ  giúp  thường xuyên của GV".
  • Có thói quen tự lấy và cất đồ  chơi nhanh nhẹn,  gọn gàng  và  đúng nơi quy định.

    Đồ dùng - Đồ chơi

    - Một số ĐD, ĐC đa  dạng  như:  đồ  chơi  nấu  ăn, quần  įo  đầu  bếp, đồ chơi bác sĩ

    - Cįc NVL đa  dạng: lõi  giấy,  đất  nặn,  sįch  bįo  lịch  cũ.

    - Một số đồ chơi  giống  vật  thật: dao nhựa, bģnh nước,  hộp quą, ti vi.....

    Biện pháp phát triển trò chơi

    - Cō gợi ż, quan  sįt,  trņ  chuyện  với  trẻ.

    - Giįo dục bằng  lời .

    - Tạo tģnh  huống.

    - Cō tham gia  chơi cłng  chơi

  1. TRÒ CHƠI CÓ LUẬT
  1. Các mặt phát triển của trẻ trong trò chơi

    1. Thực hiện hąnh  động  chơi:

    - Nō̉ lực hứng thú.

    - Đúng, phù hợp với mục tiźu

    2. Qui tắc của  trņ  chơi :

    - Trẻ tuān thủ mọ̄t cách có ý thức,  nhưng đōi khi vō  tģnh vi phạm luật chơi.

    3. Phối hợp với  bạn :

    * Biểu hiện:

    - Rủ nhau chơi thỏa thuận về cách chơi.

    - Khi chơi thực hiện như thỏa thuận

    * Có sự phối hợp giữa các thành viên trong  nhóm  chơi

    * Nhóm chơi quen thuộc chấp nhận bạn mới.

    4. Khả năng tự  lực  khi  chơi:

    - Tự chơi ở mức " Chủ  động nhưng có sự gợi ý của  GV".

    - Có thói quen tự lấy và cất đồ chơi nhanh  nhẹn gọn  gàng và đúng nơi quy định.

  2. Các loại trò chơi

    1. Học tập :

    - Xếp theo quy luật

    - Điền vào ô trống

    - So sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng trong phạm  vi 5

    - Tìm bạn

    2. Vận động: 

    - Tạo dáng

    - Về đúng nhà

    3. Dân gian:

    - Xỉa cá mè

    - Nu na nu nống

    - Mčo bắt chuột

    - Lộn cầu vņng

  3. Biện pháp phát triển trò chơi

    - Cô giới thiệu tên tṛ chơi, luật  chơi,  cách  chơi.

    - Giáo dục bằng lời

    - Củng cố luật chơi,  cách  chơi 

    - Cô giải thích  luật  chơi,  cách  chơi.

  4. Đồ dùng - Đồ chơi

    - Các đồ dùng đồ  chơi  có các  chất  liệu  khác  nhau.

    - Đồ dùng đồ chơi đa  dạng.

    - Khăn bịt mắt.

    - Các thẻ số thứ  tự

    - Một số tranh  ảnh trạng thái cảm xúc của trẻ

    - Phấn vẽ, thẻ số.

  • 2 PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
  • 3 PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
  • 4 PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI
  • 5 PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
  • 6 PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
  1. Mục tiêu

    -  Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình  thường theo lứa tuổi.

    -  Thực hiện được các vận động cơ bản một cách  vững vàng, đúng tư thế.

    -  Có khả năng phối hợp  các giác quan và vận  động; vận động nhịp  nhàng, biết  định hướng  trong không gian.

  1. Hình thức tổ chức thực hiện

    Đón trẻ

    • Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn  sức khỏe.
    • Chơi các trò chơi dân gian: Xỉa cá mè, nu na nu nống,  mèo bắt chuột, lộn cầu vồng...

      * Trò chuyện về lợi ích của  việc ăn đầy đủ  các loại  rau-trái cây tốt cho sức  khoẻ.

      Thể dục

      * Phát triển các nhóm cơ (tay: đưa tay ra trước,  xoay cổ tay)  chân: ngồi xuống đứng lên, lườn:  xoay người sang trái, phải bật  tại chỗ, tách khép.

    • Tập các bài tập phát triển các  nhóm cơ (tay 2,3,4;  bụng  2,3,5;  lườn 1,3,4; chân 2,3,4),  hô hấp.

      Giờ học

      Vận động

      Đi

      * Giữ được thăng bằng cơ thể khi  thực hiện vận  động:

    • Đi trong đường hẹp, trèo lên xuống thang

      Bật nhảy

      Nhảy bật liên tục qua 3 - 4 vòng

      Chạy

    • Biết chạy thay đổi  hướng vận  động đúng tín hiệu  vật chuẩn  (4 – 5  vật chuẩn đặt dích  dắc).

      Dinh dưỡng sức khỏe

    • Biết ăn để cao lớn, khoẻ  mạnh, thông minh  và  biết ăn  nhiều loại thức ăn khác nhau  để  có đủ  chất dinh dưỡng.

      Nề nếp ăn ngủ

  • Biết đi vệ sinh, rửa mặt sau khi ngủ dậy.
  • Trẻ biết tự xúc ăn, ăn gọn  gàng không rơi  vãi.
  •  Không nói chuyện trong giờ ngủ.  Khi thức dậy  biết cất  gối, phụ  cất  nệm gối.

    Hoạt động chiều

  • Biết tự thay quần áo, biết lộn phải  quần áo và cất  gọn gàng  vào giỏ.

    Trả trẻ

  • Mang giày thành thạo không  mang ngược,  xâu-cột dây  giày, cài quai dép  nhanh  gọn,  không kéo lê  khi đi,  xuống cầu  thang.
  • Biết hút thuốc là có hại, không lại gần  người hút  thuốc.
  • Không đòi ăn hàng rong.
  • Không ra khỏi  trường, lớp  khi không  được phép của  cô giáo.

    Chủ đề

  1. Mục tiêu

    - Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên  nhiên, cuộc sống và trong tác  phẩm  nghệ thuật.

    - Yêu thích, hào hứng  tham gia các hoạt động  nghệ thuật.

  1. Hình thức tổ chức thực hiện

    Đón trẻ

    • Trẻ biết để cặp, dép đúng vị  trí. Hiểu và làm theo  các yêu cầu  đơn giản của cô.

      Thể dục

    • Trẻ thực hiện các động tác thể dục  rõ ràng dứt  khoát, đều.

      Giờ học

      Âm nhạc

    • Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài  hát,  bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo tiết tấu chậm,  sáng tạo vận động theo tiết tấu chậm ). Bài "Mẹ yêu không  nào"; " Vì sao mèo rửa mặt"; " Cháu yêu bà"; " Ai thương  con nhiều hơn"
  • Vui sướng, vỗ tay, làm  động tác mô phỏng  và sử  dụng các từ gợi  cảm nói lên  cảm  xúc của  mình khi nghe  các âm thanh gợi cảm và  ngắm  nhìn vẻ đẹp của các  sự vật, hiện  tượng.

     Tạo hình

    • Thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ  và sử dụng các từ  gợi cảm  nói lên cảm xúc  của mình (về màu  sắc,  hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình.
      1. Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra  sản phẩm.
  • Vẽ phối hợp các nét thẳng,  xiên, ngang, cong tròn  tạo  thành bức tranh có màu sắc và  bố  cục.

    Nề nếp ăn ngủ

  • Biết tự thay quần áo, biết lộn phải  quần áo và  chỉnh sửa  trang  phục cho đẹp sau khi  thay

    - Biết sắp xếp nệm gối ngay  hàng khi ngủ và  cất gọn  gàng ngăn nắp.

    Hoạt động chiều

  • Biết giữ đầu tóc quần áo gọn  gàng.
  • Tập cảm nhận giai điệu âm nhạc.

    - Rèn kỹ năng văn học (đọc  thơ theo nhịp  điệu), tạo  hình (sử dụng màu nước  đậm  nhạt, xen kẽ).

    Trả trẻ

  • Tự mang giày thành thạo, không  mang ngược.

    Chủ đề

    - Quan tâm, để ý  đến  vẻ  đẹp  của  mọi  vật  xung  quanh: màu  sắc,  hình  dáng,  sự  hài  hòa,  tính  đa  dạng.

    - Thể hiện cảm  xúc,  thái  độ  hành  vi  mong  muốn  tạo  ra  cái  đẹp:  ăn  mặc,  chải  tóc,  xếp  đồ  gọn  gàng,  chăm  sóc  cây, hoa....

  1. Mục tiêu

    - Có ý thức về bản thân.

    - Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiện  tượng  xung quanh.

    - Có một số phẩm chất  cá nhân: mạnh dạn, tự  tin, tự lực.

  1. Hình thức tổ chức thực hiện

    Đón trẻ

    •  Kỹ năng giao  tiếp:  biết  lắng  nghe  khi  người khác  nói,  chờ  đến  lượt  nói, có

      thói  quen xin lỗi,  cảm  ơn,  xưng  hô  lễ  phép  với người lớn,  chào  hỏi  khi gặp  mặt.

      - Thể  hiện  tình  cảm với  người  lớn,  quan  tâm  tới  cô,  những  người  thân  trong  gia  đình  . 

      Thể dục

    • Thực hiện bài tập: xếp  hàng,  không  chen lấn  khi  tham  gia  hoạt  động.
    • Cảm nhận giai điệu âm nhạc  và thể hiện đúng  đẹp, các vận  động.

      Giờ học

      Kiểm soát cá nhân

    • Nói được tên, tuổi, giới tính  của bản thân,  tên  bố, mẹ.
  • Tự chọn đồ chơi, trò chơi  theo ý thích.

    Tình cảm

  • Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ  hãi, tức giận, ngạc  nhiên qua nét  mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh.
  • Biết biểu lộ một số cảm xúc:  vui, buồn, sợ hãi, tức  giận,  ngạc nhiên.

    Các hành vi xã hội

    • Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia  đình: Sau khi chơi cất đồ chơi vào

      nơi quy  định,  giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà,  bố mẹ.

      .    Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

  • Chú ý nghe khi cô, bạn nói.
  • Biết chờ đến lượt khi được  nhắc nhở.

    Mối quan hệ xã hội

  • Bỏ rác đúng nơi quy định.
  • Không bẻ cành, bứt hoa.
  • Thích chăm sóc cây, con vật  thân thuộc.

    Nề nếp ăn ngủ

  • Trẻ biết thương yêu bạn, giúp  đỡ bạn  thể  hiện  sự chia  sẻ,  an  ủi khi  thấy  bạn

    đau  mệt

  • Chấp nhận sự  phân  công nhóm  và  sẵn  sàng  thực  hiện được  các  nhiệm  vụ  đơn

    giản cùng  bạn.

  • Văn hóa trong ăn  uống:

      + Ăn uống lịch  sự:  biết  mời  khách,  mời cô,  mời  bạn  và ăn  từ  tốn, nhai  kỹ.

      + Tập trẻ tư thế ngồi ghế  trong  bàn ăn.

    Hoạt động chiều

  • Biết sử dụng một số từ  chào hỏi và từ lễ  phép  phù hợp với tình huống.

     

    Giờ học

    Nghe hiểu

  • Lắng nghe và trao đổi với  người đối thoại: qua các  giờ học như nghe kể chuyện

    "Dê con nhanh trí";  "Mỗi người một việc"; "Em yêu nhà em"; "Cây khế ";  "Tích Chu"

    - Thực hiện được 2, 3 yêu cầu  liên tiếp, ví dụ: “Cháu  hãy lấy  hình tròn màu đỏ gắn vào  bông hoa màu  vàng”.

    Nói

  • Nói rõ để người nghe có thể  hiểu được.
  • Hiểu và tuân  theo các  qui  định,  lịch  sinh  hoạt chung  trong lớp,  khi  chơi  ngoài

    sân,  ở  nhà và  nơi  công  cộng  (để đồ  dùng,  đồ  chơi  đúng  chỗ; trật  tự khi  ăn,  khi  ngủ;  đi  bên phải lề  đường).

    - Giúp trẻ trải  nghiệm  đa  dạng  các  trạng  thái cảm  xúc  của  bản  thân  bằng  lời  nói,  cử  chỉ và  nét  mặt.

    Trả trẻ

  • Tập thói quen biết cúi đầu  khoanh tay chào  cô, ba mẹ  khi ra về, lễ phép chào mọi

    người  khi gặp ngoài sân

    Chủ đề

    - Trẻ biź́t thực hiẓ́n hąnh vi  bảo  vệ  mōi  trường  trong  sinh họat hąng  ngąy  ( bỏ  rįc  đśng  chỗ,  chăm sóc  cāy  tưới  hoa, nhặt  lį....).

  1. Mục tiêu

    - Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao  tiếp hàng ngày.

    - Có khả năng biểu đạt  bằng nhiều cách khác  nhau (lời nói, nét mặt,  cử chỉ,  điệu bộ,…)

  1. Hình thức tổ chức thực hiện

    Đón trẻ

    • Trẻ có thói quen chào hỏi khi gặp mặt, biết  xin lỗi, cảm ơn nói lễ phép.

      - Không nói tục, chửi bậy.

  • Sử dụng được các từ chỉ  sự vật, hoạt động,  đặc  điểm,…

    Đọc

  • Chọn sách để xem. Biết cất đúng  chỗ.
  • Có hành vi giữ gìn sách
  • Mô tả hành động của các  nhân vật trong tranh.
  • Cầm sách đúng chiều và  giở từng trang để xem  tranh ảnh. “đọc” sách  theo  tranh

    minh họa (“đọc  vẹt”).

    Nề nếp ăn ngủ

  • Không nói chuyện trong giờ ngủ.
  • Không vừa ăn vừa nói  chuyện, nhặt cơm rơi  và  nhắc bạn cùng thực hiện.
  • Điều chỉnh giọng nói phù  hợp trong giờ ngủ  và nhắc  bạn cùng thực hiện.

    Hoạt động chiều

  • Trẻ tạ̄p nói rõ rąng, trọn cāu.
  • Trẻ biết bąy tỏ nhu  cầu,  tģnh  cảm,  ż  tưởng một  cįch  rõ  rąng, dễ  hiểu.

    Trả trẻ

  • Tập thói quen biết cúi đầu  khoanh tay chào  cô, ba mẹ  khi ra về, lễ phép chào mọi

    người  khi gặp ngoài sân.

  • Có thói quen chào cô,  chào các cô chú trong  trường khi gặp, chào ba  mẹ, chào  bạn

    khi về.

  • Thói quen lễ phép (cúi đầu,  khoanh tay) chào  khách,  chào cô, chào ba mẹ.

    Chủ đề

     Có một số  hąnh vi  của  người  đọc  sįch:

      + Nghe đọc sįch:  nhận  biết  hướng đọc(trįi -  phải,  trźn-  xuống).

  1. Mục tiêu

     - Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự  vật, hiện tượng xung quanh  và  một số khái niệm  sơ đẳng về toán.

     - Ham hiểu biết, thích  khám phá, tìm tòi các sự  vật hiện tượng xung  quanh.

     

  1. Hình thức tổ chức thực hiện

Đón trẻ

  • Trẻ biết để cặp, dép đúng vị  trí. Hiểu và làm theo  các yêu  cầu  đơn giản của cô.
  • Ứng xử phù hợp với giới tính của  bản thân.
  • Cởi giầy-dép và xếp ngay ngắn  lên kệ, nhắc bạn  cùng thực  hiện

    Thể dục

           Hiểu và làm theo  các yêu cầu  đơn giản của cô.

    Giờ học

    Khám phá xã hội

    - Nói tên, một số công việc của  cô giáo và các bác  công  nhân viên trong trường khi  được hỏi,  trò chuyện.

    - Nói địa chỉ của gia đình mình  (số nhà, đường  phố/thôn,  xóm) khi được hỏi, trò  chuyện.

    Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

  • Gộp hai nhóm đối tượng  có số lượng trong  phạm  vi 5, đếm và nói kết quả.

Nề nếp ăn ngủ

  • Trẻ biết tự xúc ăn, ăn gọn gàng  không rơi vãi.
  • Biết đi vệ sinh, rửa mặt sau khi ngủ  dậy.
  • Kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau  mặt, rửa tay với xà  phòng  thành thạo, đánh răng đúng  phương  pháp.

    Hoạt động chiều

  • Biết tự cài-cởi nút, biết  chọn quần áo để  mặc,  gấp quần áo gọn gàng vào  ba lô.
  • Thực hiện bài tập trong vở.
  • Thực hiện bài tập trong vở  (tập tô, tập đồ  các nét vẽ).

    Trả trẻ

    Mang giày thành thạo, xâu- cột dây giày, cài  quai dép  nhanh gọn.

    Chủ đề

  • Đồ dłng-đồ  chơi:

   + Mối quan hệ  giữa  đặc  điểm  cấu  tạo  (nổi  bật)  cōng dụng  vą  cįch  sử  dụng.

   + Sự đa dạng về  chất  liệu  (gỗ,  nhựa,  thủy  tinh,  kim  loại, vải,  giấy),  kiểu  dįng,  mąu sắc,  kķch  thước,  hģnh  dạng  bằng  cįch  so sįnh-  phān loại theo 2- 3  dấu  hiệu.

   + Chức năng thay  thế: có  thể  dłng đồ dłng,  đồ  vật  nąy  vąo  việc  khįc,  khįm  phį khả  năng  tįi sử  dụng  đồ vật.

+ Bảo quản: sử  dụng  đśng  cįch, cất,  sắp xếp  vą  giữ  gģn cẩn thận.