KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

 

1 ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH LỚP

Thuận lợi:

·        Nhận đưăc sự chỉ đạo và hướng dẫn  cụ thể của  Ban  Giám Hiệu trường về  chuyên môn: dạy và  nuôi.

·        Được sự kết hợp chặt chẽ giữa phụ  huynh và  trường,  lớp.

·        Đ°ợc sự hỗ trợ tận t́nh của các  đồng nghiệp.

·        Lớp học thoáng mát, sạch sẽ, cở sở  vật chất đ°ợc  trang bị tượng đối  đầy đủ.

·        Trường đă thực hiện công nghệ  thông tin đến  từng  lớp, giúp giảm  bớt công việc chân tay và  giáo viên  đưăc nâng cao tŕnh độ tin học, tạo  điều kiện giáo viên  và phụ huynh  trao đổi ư kiến  dễ dàng, thoải mái,  giúp  phụ huynh nắm bắt đưăc  kịp  thời t́nh h́nh và các  hoạt động của  trẻ.

·        Lớp có không gian rộng răi để  tạo môi trường  cây  xanh.

2. Học sinh:

    2.1 Sĩ số: 51bé.

Nam:  23 bé.

Nữ:  : 28 bé.

    2.2 Phân loại sức khỏe đầu năm:

Kênh A:        bé.

Kênh B:        bé.

Thừa cân – béo ph́:     bé.

3.Giáo viên:

    3.1 Giáo viên:

        -  Cô Nguyễn Thị Thủy.

             Tŕnh độ: Đại học.

        - Cô Nguyễn Thị Ánh Nguyệt.

             Tŕnh độ: Cao đẳng.

    3.2 Bảo mẫu: Cô Dương Thị Mỹ Lệ.

2 CÁC MẶT PHÁT TRIỂN

2.1 PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

2.1.1 Mục tiêu

·        Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày.

·        Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu  bộ…).

·        Diễn đạt rơ ràng và giao tiếp có văn hoá trong cuộc sống hàng ngày.

·        Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện.

·        Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng  dao phù hợp với độ tuổi.

·        Có một số kĩ năng ban đầu về việc đọc và viết.

2.1.2 CHẾ ĐỘ SINH HOẠT

ĐÓN TRẺ

·          Giao tiếp thoải mái với cô và bạn

·          Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao

·          Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động.

·          Thực hiện được một số quy định ở trường -lớp

THỂ DỤC SÁNG

·          Chú ư nghe và thực hiện theo hướng dẫn của cô khi tham gia thể dục sáng.

VUI CHƠI TRONG LỚP

·     Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu  hỏi.

·     Thực hiện được một số quy định ở lớp.

·     Nhận ra cảm xúc của bạn và bản thân. Biết thể hiện cảm xúc của  ḿnh khi tham gia hoạt động với bạn.

·     Chú ý nghe khi cô, bạn nói. Cùng chơi với các bạn trong các trò  chơi theo nhóm nhỏ.

·     Thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh

VUI CHƠI NGOÀI TRỜI

·        Nghe hiểu lời nói và thực hiện được các yêu cầu đơn giản.

·        Cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ.

·        Biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

·        Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.

·        Bỏ rác đúng nơi quy định.

          NỀ NẾP

- Thực hiện được một số quy định ở lớp.

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Biết chào hỏi và nói cảm ơn.

- Biết giữ vệ sinh bản thân và lớp. Biết tiết  kiệm khi rửa tay.

- Ăn uống lịch sự : vào bàn ngồi ngay ngắn,  biết mời khi ăn, không đùa  giỡn làm rơi thức  ăn, không dùng tay bóc khi ăn.

- Có kỹ năng phục vụ bản thân và sử dụng đồ  dùng ăn uống đúng  cách, ăn xong biết để  đồ dùng đúng nơi quy định.

- Không nói chuyện trong giờ ngủ. Biết phụ  cô dọn gối nệm sau khi  ngủ dây.

- Biết thể hiện bằng lờii nói về nhu cầu ăn  ngủ, vệ sinh

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và  gọi người giúp đỡ.

SINH HOẠT CHIỀU

·      Thói quen chào hỏi, cám ơn và xin lỗi khi được nhắc nhở.

·      Thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh

·      Thực hiện công việc đơn giản được giao

2.1.3 GIỜ HỌC

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản  thân. Nói được điều bé  thích, không  thích.

- Đọc thuộc bài thơ (Bạn mới)

- Tập kể chuyện theo tranh (Đôi bạn  tốt)

- Đọc thuộc, diễn cảm các bài thơ (Mẹ và  cô)

- Tập kể chuyện với rối chuyện (Cô bé  quàng khăn đỏ)

- Bắt chước giọng nói các nhân vật trong  chuyện (Nhổ củ cải)

- Đọc thuộc, diễn cảm bài thơ (Cô dạy)

- Tập kể chuyện với nhân vật rời (Ba cô  tiên)

-  Đọc thuộc, diễn cảm bài thơ (Cây dây  leo). Rèn kỹ năng đoc  thơ đối đáp

- Kể chuyện theo mô hình (Hoa mào gà)

- Đọc thuộc, diễn cảm kết hợp minh họa  theo các bài thơ (Mùa  xuân)

- Đọc thuộc, diễn cảm các bài thơ (Đàn  gà con, Rong và cá)

- Tập nói lời thoại các nhân vật trong  chuyện (Bác gấu đen và  hai chú thỏ)

-Đọc thuộc, diễn cảm kết hợp minh họa  theo các bài thơ (Gấu  qua cầu, Đèn đỏ  đèn xanh)

-Tập đóng vai theo lời dẫn chuyện (Xe  đạp con trên đường phố

-Đọc thuộc, diễn cảm bài thơ (Nước,  Mưa)

-Kể chuyện với nhân vật rời (Chú bé  giọt nước)

2.1.4 CHỦ ĐỀ

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản  thân. Nói được điều bé thích, không  thích.

- Đọc thuộc bài thơ (Bạn mới)

- Tập kể chuyện theo tranh (Đôi bạn  tốt)

-Đọc thuộc, diễn cảm các bài thơ (Mẹ và  cô)

-Tập kể chuyện với rối chuyện (Cô bé  quàng khăn đỏ)

-Bắt chước giọng nói các nhân vật trong  chuyện (Nhổ củ cải)

-Đọc thuộc, diễn cảm bài thơ (Cô dạy)

-Tập kể chuyện với nhân vật rời (Ba cô  tiên)

- Đọc thuộc, diễn cảm bài thơ (Cây dây  leo). Rèn kỹ năng đoc thơ đối đáp

-Kể chuyện theo mô h́nh (Hoa mào gà)

- Đọc thuộc, diễn cảm kết hợp minh họa  theo các bài thơ (Mùa xuân)

-Đọc thuộc, diễn cảm các bài thơ (Đàn  gà con, Rong và cá)

-Tập nói lời thoại các nhân vật trong  chuyện (Bác gấu đen và hai chú thỏ)

-Đọc thuộc, diễn cảm kết hợp minh họa  theo các bài thơ (Gấu qua cầu, Đèn đỏ  đèn xanh)

-Tập đóng vai theo lời dẫn chuyện (Xe  đạp con trên đường phố

-Đọc thuộc, diễn cảm bài thơ (Nước,  Mưa)

-Kể chuyện với nhân vật rời (Chú bé  giọt nước).

2.2 PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI

2.2.1 Mục tiêu

·      Có ư thức về bản thân.

·      Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con  người, sự vật, hiện  tượng xung quanh.

·      Có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực.

·      Có một số kĩ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện,  quan tâm, chia sẻ.

·      Thực hiện một số qui tắc, qui định trong sinh hoạt ở  gia đ́nh, trường lớp mầm  non, cộng đồng gần gũi.

2.2.2 CHẾ ĐỘ SINH HOẠT

ĐÓN TRẺ

·      Giao tiếp thoải mái với cô và bạn

·      Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao

·      Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động.

·      Thực hiện được một số quy định ở trường -lớp

THỂ DỤC SÁNG

·      Chú ư nghe và thực hiện theo hướng dẫn của cô khi tham gia thể dục sáng.

VUI CHƠI TRONG LỚP

·      Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

·      Thực hiện được một số quy định ở lớp.

·      Nhận ra cảm xúc của bạn và bản thân. Biết thể hiện cảm xúc của  ḿnh khi tham gia hoạt động với bạn.

·      Chú ý nghe khi cô, bạn nói. Cùng chơi với các bạn trong các trò  chơi theo nhóm nhỏ.

·      Thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh

VUI CHƠ NGOÀI TRỜI

·          Nghe hiểu lời nói và thực hiện được các yêu cầu đơn giản.

·          Cùng chơi với các bạn trong các tṛ chơi theo nhóm nhỏ.

·          Biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

·          Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.

·          Bỏ rác đúng nơi quy định.

NỀ NẾP

- Thực hiện được một số quy định ở lớp.

- Nói được điều bé thích, không thích.

- Biết chào hỏi và nói cảm ơn.

- Biết giữ vệ sinh bản thân và lớp. Biết tiết  kiệm khi rửa tay.

- Ăn uống lịch sự : vào bàn ngồi ngay ngắn,  biết mời khi ăn, không đùa  giỡn làm rơi thức  ăn, không dùng tay bóc khi ăn.

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi  của ăn uống đủ lượng và  đủ chất.

- Làm quen cách đánh răng, lau mặt.

- Nhận biết trang phục theo thời tiết

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm.

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và  gọi người giúp đỡ.

- Có kỹ năng phục vụ bản thân và sử dụng đồ  dùng ăn uống đúng cách,  ăn xong biết để đồ  dùng đúng nơi quy định.

- Không nói chuyện trong giờ ngủ. Biết phụ  cô dọn gối nệm sau khi  ngủ dây.

SINH HOẠT CHIỀU

·        Thói quen chào hỏi, cám ơn và xin lỗi khi được nhắc nhở.

·        Thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh

·        Thực hiện công việc đơn giản được giao

2.2.3 GIỜ HỌC

- Biết chào ba mẹ và cô khi đến lớp.

- Nhận biết kư hiệu tủ đồ dùng cá nhân.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân. Nói được điều bé  thích, không thích.

- Thể hiện được sự tự lực tự tin: mạnh dạn tham gia vào các  hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Có thể nhận biết tình cảm và thể hiện cảm xúc của mình đối  với mọi vật xung quanh.

- Thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về sự  vật hiện tượng xung quanh.

- Chú ư nghe khi cô, bạn nói..

- Thể hiện được sự tự lực tự tin: mạnh dạn tham gia vào các  hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Thói quen chào hỏi lễ phép, biết dạ thưa không chờ nhắc nhở

- Biết giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức  khỏe con người.

- Củng cố thói quen lễ phép trong giao tiếp.

- Thực hiện một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người khác.

- Củng cố thói quen biết xin lỗi khi làm điều sai, biết thưa gởi khi  nói chuyện với người lớn

- Lựa chọn trang phục phù hợp thời tiết mùa hè.

2.2.4 CHỦ ĐỀ

- Biết chào ba mẹ và cô khi đến lớp.

- Nhận biết kư hiệu tủ đồ dùng cá nhân.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân. Nói được điều bé  thích, không thích.

- Thể hiện được sự tự lực tự tin: mạnh dạn tham gia vào các  hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Có thể nhận biết tình cảm và thể hiện cảm xúc của mình đối  với mọi vật xung quanh.

- Thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về sự  vật hiện tượng xung quanh.

- Chú ư nghe khi cô, bạn nói..

- Thể hiện được sự tự lực tự tin: mạnh dạn tham gia vào các  hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

- Thói quen chào hỏi lễ phép, biết dạ thưa không chờ nhắc nhở

- Biết giữ ǵn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức  khỏe con người.

- Củng cố thói quen lễ phép trong giao tiếp.

- Thực hiện một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người khác.

- Củng cố thói quen biết xin lỗi khi làm điều sai, biết thưa gởi khi  nói chuyện với người lớn

- Lựa chọn trang phục phù hợp thời tiết mùa hè

2.3 PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

2.3.1 Mục tiêu

·        Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc  sống và trong tác phẩm  nghệ thuật.

·        Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt  động âm nhạc, tạo h́nh.

·        Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ  thuật. 

2.3.2 CHẾ ĐỘ SINH HOẠT

ĐÓN TRẺ

·        Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên.

·        Chú ư nghe, tỏ ra thích thú  khi được nghe các âm thanh.

·        Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn  và nói lên cảm nhận của mình  trước vẻ đẹp nổi bật thiên nhiên và các tác phẩm nghệ thuật.

·        Cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy đinh.

 

THỂ DỤC SÁNG

·          Chú ý nghe, hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc. Thực hiện đúng các động tác thể dục theo cô.

VUI CHƠI TRONG LỚP

·          Chú ư nghe và hát theo một cách tự nhiên, hát được theo giai điệu  bài hát quen thuộc.

·          Vận động theo nhịp điệu bài hát.

·          Sử dụng các nguyên vật liệu tạo h́nh để tạo ra sản phẩm theo sự  gợi ư.

·          Có thể vẽ được các nét đơn giản để tạo thành bức tranh.

·          Có kỹ năng xé giấy theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

·          Có kỹ năng lăn dọc, xoay tṛn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản  phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

·          Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc  đơn giản.

·          Có sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật.

VUI CHƠI NGOÀI TRỜI

·          Trẻ có thể nói lên cảm nhận của ḿnh khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nh́n vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng .

NỀ NẾP SINH HOẠT

·          Biết giữ vệ sinh sạch sẽ môi trường và bản than.

·          Khi ăn biết mời, ăn gọn gàng không làm rơi văi thức ăn ra bàn.

·          Ăn xong biết vệ sinh sạch sẽ trước khi đi ngủ.

·          Sau khi ngủ dậy biết dọn gối nệm.

·          Biết mặc áo quần ngay ngắn, gấp áo quần gọn gàng.

·          Đầu tóc chải, cột gọn gàng.

·          Thói quen chào khách.

SINH HOẠT CHIỀU

·          Thói quen chào khách.

·          Chú ý nghe và hát theo một cách tự nhiên, hát được theo giai điệu  bài hát quen thuộc.

·          Có thể vẽ đưc các nét đơn giản để tạo thành bức tranh.

·          Có kỹ năng xé giấy theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn  giản.

·          Có kỹ năng lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản  phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

·          Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc  đơn giản.

·          Biết chào cô, ba, mẹ khi ra về.

·          Mang giày dép đúng đôi.

2.3.3 GIỜ HỌC

-Tô màu bên trong h́nh, kín h́nh (di  bút ch́ màu)

-Nhào đất, ngắt miếng đất từ cục to, lăn  dọc, xoay tròn để  tạo thành sản phẩm có  1 hoặc 2 khối.

- Vận động đơn giản theo nhạc bằng cơ  thể (dậm chân, vổ  tay, lắc lư) bài (Cháu  đi mẫu giáo)

- Hát thuộc lời bài hát "Đêm trung thu..."

- Tô màu bên trong h́nh, điều chỉnh không  ra ngoài, kín h́nh (xoay  tṛn, di màu)

- Nhào đất, ngắt miếng đất từ cục to, lăn  dọc, xoay tṛn, ấn bẹt để  tạo thành sản  phẩm có 1 hoặc 2 khối (bánh tṛn)

-Hát tự nhiên theo bài hát (Biết vâng lời  mẹ). Rèn kỹ năng hát to- nhỏ

- Hát múa: tay thơm tay ngoan.

-Vận động đơn giản theo nhạc bằng  cơ thể (dậm chân, vổ  tay, lắc lư, nhún  nhảy) theo bài múa cho mẹ xem

--Vận động vỗ tay theo nhịp : "Cháu yêu bà".

-Vui lễ hội “Cô giáo me”

- Vẽ nét thẳng dọc, nét xiên (đôi đũa).

- Tô màu xen kẽ.

-Gấp giấy thành các h́nh cơn bản (khăn)

-Nhào đất, ngắt miếng đất từ cục to, lăn  dọc, xoay tṛn, ấn bẹt,  uốn cong để tạo  thành sản phẩm đơn giản. Tập nhận xét  sản  phẩm

-Vẽ nét ngang.

-Dán vào vị trí định sẳn, dán thêm trên  h́nh nền

-Xé tự nhiên từ mảnh to thành mảnh nhỏ,  xé vụn.

-Múa minh họa bài (Chiếc khăn tay)

- Vẽ theo mẫu (hoa)

- Chọn màu cho nền h́nh, tô màu bên trong  h́nh, điều chỉnh  không ra ngoài. - - -Tập sử  dụng màu nước

-Xé dải dọc (cây)

-Tập cầm kéo cắt trên 1 đoạn thẳng (1tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá  cm)

-Vẽ theo nét chấm mờ, tô màu (hoa quả)

- Múa minh họa bài (Một con vịt)

- Vận động đơn giản theo nhạc bằng cơ thể (dậm chân, vổ  tay, lắc lư, nhún nhảy) theo bài (Đàn vịt con, Ai cũng yêu chú  mèo)

- Vẽ nét cong khép kín tạo thành bức tranh đơn giản (chú gà  con)

- Nặn theo mẫu

-Gấp đôi, gấp tư giấy tạo thành sản phẩm (mặt chó, mèo…)

- Vẽ theo đường chấm mờ tạo thành con cá.

- Dán sát cạnh hai h́nh tṛ tạo thành con gà, đàn gà con.

- Hát tự nhiên bài: chú thỏ con.

- Hát vận động minh họa theo bài hát: Cá vàng bơi.

-Hát thuộc, diễn cảm, tự nhiên bài (Quà mồng 8/3)

-Vui lễ hội “Cô và mẹ”

- Nhào đất, ngắt miếng đất từ cục to, lăn dọc, xoay tròn, ấn bẹt,  uốn cong, gắn, kéo dài… để tạo thành sản phẩm đơn giản. Đặt  tên cho sản phẩm của ḿnh

-Gấp giấy thành h́nh cơ bản: gấp đôi, gấp tư, gấp chéo thành  sản phẩm (máy bay)

-Vẽ theo mẫu (ô tô)

-Sử dụng màu nước, chọn màu tô (tàu thủy)

-Vận động minh họa các bài hát (Em tập lái ô tô, Đoàn tàu nhỏ  xíu)

-Vận động theo nhịp điệu bài hát (Mùa hè đến) kết hợp ôn  kỹ năng hát to nhỏ. đối đáp

-Hát thuộc diễn cảm, tự nhiên bài (Trời nắng trời mưa) kết  hợp vỗ tay theo phách, theo nhịp.

-Tập bố cục (trên-dưới), kích thước cân đối (vẽ mặt trời  buổi sáng)

-Vẽ theo nét chấm mờ, chọn màu tô

-Sử dụng các nguyện vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.  Nhận xét sản phẩm tạo h́nh

-Tập bố cục (trên-dưới, trái –phải), kích thước cân đối

-Cắt, xé dán có bố cục đơn giản.

2.3.4 CHỦ ĐỀ

·          Sử dụng các nguyên vật liệu tạo h́nh để tạo ra sản phẩm theo sự  gợi ư.

·          Có thể vẽ đưc các nét đơn giản để tạo thành bức tranh.

·          Có kỹ năng xé giấy theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn  giản.

·          Có kỹ năng lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản  phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

·          Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc  đơn giản.

·          Có sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật.

·          Chú ý nghe và hát theo một cách tự nhiên, hát được theo giai điệu  bài hát quen thuộc.

·          Vận động theo nhịp điệu bài hát

2.4 PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

2.4.1 Mục tiêu

·          Ham hiểu biết, thích khám phá, t́m ṭi các sự vật,  hiện tượng xung quanh.

·          Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán  đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ  định.

·          Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn  giản theo những cách  khác nhau.

·          Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách  khác nhau (bằng  hành động, h́nh ảnh, lời nói...) với  ngôn ngữ nói là chủ yếu.

·          Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật,  hiện tượng xung  quanh và một số khái niệm sơ đẳng  về toán.

2.4.2 CHẾ ĐỘ SINH HOẠT

ĐÓN TRẺ

- Nhận biết được kư hiệu, để đồ dùng cá nhân  đúng nơi quy định

.- Nói được tên trường/lớp,  cô giáo, bạn , đồ chơi,  đồ  dùng trong lớp  khi  được hỏi, tṛ chuyện.

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi  được hỏi, tṛ chuyện..

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ  dùng, đồ chơi.

 - Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương  tiện giao thông quen thuộc

- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây,  hoa, quả quen thuộc

- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đ́nh.

- Biết được các hoạt động của trẻ ở trường

THỂ DỤC SÁNG

- Thực hiện đầy đủ các động tác theo hướng  dẫn.

VUI HƠI TRONG LỚP

- Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ  của người lớn để quan sát,  tìm hiểu đối  tượng.

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều  cách khác nhau có sự gợi  mở của cô giáo  như xem sách, tranh ảnh và  trò chuyện về  đối tượng.

- Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu  nổi bật.

- Thể hiện một số điều quan sát được qua  các hoạt động chơi, âm nhạc,  tạo hình... như:

- Chơi đóng vai (bắt chước các hành động  của những người gần gũi  như chuẩn bị bữa ăn  của mẹ, bác sĩ khám bệnh ...

- Hát các bài hát về cây, con vật...

- Vẽ, xé, dán, nặn con vật, cây, đồ dùng, đồ  chơi, phương tiện giao  thông đơn giản.

- So sánh hai đối tượng

- Nhận biết các hình hình học.

- Nhận biết vị trí trong không gian

- Nhận biết tên tuổi giới tính.

 - Nhận biết số đếm, số lượng

- Sắp xếp theo qui tắc.

- Biết được một số nghề gần gũi với trẻ.

VUI HƠI NGOÀI TRỜI

- Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của  đối tượng trong không gian so với bản thân.

- Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng  được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.

- Quan  sát sự vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về đối  tượng.

- Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của  người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng.

NỀ NẾP ĂN- NGỦ-VỆ SINH

- Tập cho trẻ sử dụng ly đúng  ký hiệu. Biết  sử dụng một số  đồ dùng  dụng cụ ăn.

- Biết dùng giấy lau miệng sau  khi ăn.

- Sau  khi ăn biết cất tô muỗng  vào đúng nơi  quy định.

- Tự vào bàn ăn, tự bưng ghế  nhẹ nhàng, tự  xúc ăn, tự bỏ  chén, muỗng,  ly sau khiăn vào  dụng cụ để chén muỗng theo  từng loại nhẹ  nhàng.

- Chủ động và độc lập một số  kỹ năng tự  phục vụ.

Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn  sức khỏe.

·          Làm quen cách đánh răng, lau mặt.

·          Tập rửa tay bằng xà phòng.

·          Nhận biết và phòng tránh những hành động  nguy hiểm, những nơi  không an toàn, những  vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

SINH HOẠT CHIỀU

·          Biết chơi một số trò chơi dân gian: nu na nu nống, chi chi chành  chành, tập tầm vông, lộn cầu vồng, cắp cua, câu cá, bung thun...

·          Biết chọn quần áo đẹp để mặc, tập gấp quần áo gọn gàng bỏ vào  bao lô, phân biệt đồ dơ và sạch.

·          Biết giúp bạn cởi áo, mở cúc sau lưng và cột dây nơ áo giúp bạn.

·          Biết chải tóc và tập cột tóc với sự giúp đỡ của cô.

·          Biết chơi một số trò chơi âm nhạc: hát to hát nhỏ, hát theo hiệu  lệnh..

·          Rèn kỹ kăng rửa tay lau mặt.

·          Biết chải răng sau khi ăn và cất đúng nơi quy định.

2.4.3 GIỜ HỌC

-Nhận biết, gọi đúng tên hình vuông- hình tròn và nhận dạng  các hình đó  trong thực tế (đồ dùng, đồ chơi)

- Tên lớp, tên cô giáo và tên các bạn  trong lớp

-Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng, cách  sử dụng đồ dùng- đồ chơi.

-Tên, tuổi, giới tính của bản thân.  Những điều bé thích- không thích

- Nhận biết 1 và nhiều

- Chức năng các giác quan và một số bộ  phận cơ thể.

- Phân biệt phía trên-phía dưới, phía  trước-phía sau của bản  thân

- Xếp tương ứng 1-1.

- Nhận biết, gọi đúng tên hình tam giác- hình chữ nhật và  nhận dạng các hình đó  trong thực tế

- Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm trong  phạm vi 5

- Tách một nhóm đối tượng trong phạm  vi 5 thành 2 nhóm.

Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và  cách sử dụng một số  đồ dùng trong gia  đ́nh.

-Tên của bố mẹ, các thành viên trong  gia đ́nh.

- Công việc của cô giáo

-Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một  số nghề phổ biến.

-So sánh số lượng 2 nhóm đối tượng  trong phạm vi 5. Làm  quen với từ: bằng  nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- Phân biệt tay phải, tay trái của bản thân

- So sánh 2 đối tượng về đô lớn. Làm  quen với từ: bằng  nhau, to hơn, nhỏ hơn

- Xếp xen kẽ

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một  số nghề phổ biến

-Tên, đặc điểm nổi bật và ích lợi của  một số loại hoa mùa  xuân (hoa đào-hoa  mai)

-So sánh 2 đối tượng về chiều cao.Làm  quen các từ: bằng  nhau, cao hơn, thấp  hơn

- Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và  sao chép lại.

-Tên, đặc điểm nổi bật và ích lợi của  một số loại quả quen  thuộc

-Ôn nhận biết h́nh vuông, tṛn, chữ  nhật, tam giác.

-So sánh 2 đối tượng về chiều dài. Làm  quen các từ: bằng  nhau, dài  hơn, ngắn  hơn

-Tên, đặc điểm nổi bật (chân, tai, cánh),  thức ăn, vận động  (bay, bơi, nhảy, chạy,  bò) và ích lợi của một số con vật  quen  thuộc Bắt chước tiếng kêu, tạo dáng  giống con vật.  Mối quan hệ đơn giản  giữa con vật với môi trường sống

-Tên, đặc điểm, công dụng của một số  phương tiện giao  thông quen thuộc. Biết  các phương tiện này chạy ở đâu ?

-Nhận biết đèn giao thông, ư nghĩa của  các t́n hiệu đèn xanh- đỏ-vàng.

-Ghép đôi các đối tượng

-Sử dụng các hình (vuông, tròn, tam  giác, chữ nhật) để chắp  ghép thành hình  đơn giản theo ư thích  

-Gộp và tách trong phạm vi 5

- Xếp xen kẽ theo khả năng sáng tạo

- Ôn phân biệt tay phải, tay trái của bản  thân

- Ôn phân biệt phía trên-phía dưới, phía  trước-phía sau,  phía phải-phía trái của  bản thân

- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và  đêm.. Phân biệt tối- sáng

- Nguồn sáng trong sinh hoạt hàng ngày  (mặt trời, đèn, nến)

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt  hàng ngày. Ích lợi của  nước đối với đời  sống

2.4.4 CHỦ ĐỀ

-Nhận biết, gọi đúng tên h́nh vuông-  h́nh tṛn và nhận dạng các h́nh đó  trong thực tế (đồ dùng, đồ chơi)

- Tên lớp, tên cô giáo và tên các bạn  trong lớp

-Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng, cách  sử dụng đồ dùng-đồ chơi.

-Tên, tuổi, giới tính của bản thân.  Những điều bé thích-không thích

- Nhận biết 1 và nhiều

- Chức năng các giác quan và một số bộ  phận cơ thể.

- Phân biệt phía trên-phía dưới, phía  trước-phía sau của bản thân

- Xếp tương ứng 1-1.

- Nhận biết, gọi đúng tên hình tam giác-  hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó  trong thực tế

- Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm trong  phạm vi 5

- Tách một nhóm đối tượng trong phạm  vi 5 thành 2 nhóm.

Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và  cách sử dụng một số đồ dùng trong gia  đ́nh.

-Tên của bố mẹ, các thành viên trong  gia đ́nh.

- Công việc của cô giáo

-Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một  số nghề phổ biến.

-So sánh số lượng 2 nhóm đối tượng  trong phạm vi 5. Làm quen với từ: bằng  nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- Phân biệt tay phải, tay trái của bản thân

- So sánh 2 đối tượng về đô lớn. Làm  quen với từ: bằng nhau, to hơn, nhỏ hơn

- Xếp xen kẽ

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một  số nghề phổ biến

-Tên, đặc điểm nổi bật và ích lợi của  một số loại hoa mùa xuân (hoa đào-hoa  mai)

-So sánh 2 đối tượng về chiều cao.Làm  quen các từ: bằng nhau, cao hơn, thấp  hơn

- Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và  sao chép lại.

-Tên, đặc điểm nổi bật và ích lợi của  một số loại quả quen thuộc

-Ôn nhận biết h́nh vuông, tṛn, chữ  nhật, tam giác.

-So sánh 2 đối tượng về chiều dài. Làm  quen các từ: bằng nhau, dài  hơn, ngắn  hơn

-Tên, đặc điểm nổi bật (chân, tai, cánh),  thức ăn, vận động (bay, bơi, nhảy, chạy,  bò) và ích lợi của một số con vật quen  thuộc Bắt chước tiếng kêu, tạo dáng  giống con vật. Mối quan hệ đơn giản  giữa con vật với môi trường sống

-Tên, đặc điểm, công dụng của một số  phương tiện giao thông quen thuộc. Biết  các phương tiện này chạy ở đâu ?

-Nhận biết đèn giao thông, ư nghĩa của  các t́n hiệu đèn xanh-đỏ-vàng.

-Ghép đôi các đối tượng

-Sử dụng các hình (vuông, tròn, tam  giác, chữ nhật) để chắp ghép thành hình  đơn giản theo ư thích  

-Gộp và tách trong phạm vi 5

- Xếp xen kẽ theo khả năng sáng tạo

- Ôn phân biệt tay phải, tay trái của bản  thân

- Ôn phân biệt phía trên-phía dưới, phía  trước-phía sau, phía phải-phía trái của  bản thân

- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và  đêm.. Phân biệt tối-sáng

- Nguồn sáng trong sinh hoạt hàng ngày  (mặt trời, đèn, nến)

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt  hàng ngày. Ích lợi của nước đối với đời  sống

2.5 PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

2.5.1 Mục tiêu

·          Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển b́nh  thường theo lứa tuổi.

·          Thực hiện được các vận động cơ bản một cách  vững vàng, đúng tư  thế.

·          Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động;  vận động nhịp  nhàng, biết định hướng trong không  gian.

·          Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo  của đôi tay.

·          Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của  việc ăn uống đối với  sức khoẻ.

·          Có một số thói quen, kĩ năng tốt trong ăn uống,  giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo  sự an toàn của bản  thân.

2.5.2 CHẾ ĐỘ SINH HOẠT

ĐÓN TRẺ

- Biết chào cô, chào ba mẹ khi đến lớp

- Dạy trẻ một số quy định ở lớp: nhận ra đồ dùng cá  nhân  của ḿnh,

- Biết t́m đường đến lớp ḿnh, biết các hoạt động của  trẻ ở  trường.

- Biết cách sử dụng đồ dùng đồ chơi, cất đồ dùng-đồ  chơi  đúng chỗ.

-Tiếp tục tập thói quen chào cô, chào ba mẹ khi đến lớp

-Dạy trẻ một số quy định ở lớp, gia đình: không tranh  giành  đồ chơi với bạn, biết vâng lời bố mẹ. Sử dụng các  từ ạ, dạ,  thưa trong giao tiếp.

-Dạy trẻ ra nắng biết đội nón, mặc áo ấm khi trời lạnh.

-Tên và tên thân mật ở nhà, tuổi, giới tính. Biết chức  năng  giác quan: giúp bé làm gì ? Biết giữ gìn cơ thể bé  sạch sẽ.  Phân biệt trai-gái. Nhận ra ḿnh trong gương

-Biết mối quan hệ của các thành viên trong gia đình với  bé  (mẹ, ba, anh, chị, ông, bà)

-Dạy trẻ một số quy định ở lớp, gia đình: không tranh  giành  đồ chơi với bạn, biết vâng lời bố mẹ. Sử dụng các  từ ạ, dạ,  thưa trong giao tiếp.

-Thói quen chào khách đến lớp

-Nhận biết một số biểu hiện khi ốm

-Hiểu và làm theo các yêu cầu đơn giản của người lớn

-Nhận biết một số nghề gần gũi với bé.

-Thói quen biết cảm ơn, biết nhận đồ vật bằng hai tay

-Biết phân loại một số con vật theo một dấu hiệu nổi bật

-Tập luyện một số thói quen tốt về giữ ǵn sức khỏe  (uống  nước đă đun sôi)

-Nhận biết thời tiết mùa đông, trang phục theo thời tiết

-Không chơi các vật sắc nhọn.

-Thói quen biết cảm ơn, biết xin lỗi khi làm điều sai

-Sử dụng các từ dạ, thưa trong giao tiếp cũng như khi  trả lời  các câu hỏi đơn giản của người lớn.

-Tập luyện một số thói quen tốt về giữ ǵn sức khỏe  trong  ngày tết

-Biết phân loại một số loại hoa theo 1 dấu hiệu nổi bật

-Nhận biết thời tiết mùa xuân

-Thói quen chào hỏi lễ phép, biết dạ thưa không chờ  nhắc  nhở

-Biết phân loại một số loại quả  theo 1 dấu hiệu nổi bật

-Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người  giúp đỡ

-Trò chuyện về lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể,  vệ  sinh môi trường đối với sức khỏe con người

-Củng cố thói quen chào hỏi lễ phép, biết dạ thưa không chờ  nhắc nhở

-Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm khi được nhắc nhở.  Không nghịch các vật sắc nhọn

-Phân loại một số phương tiện giao thông quen thuộc theo một  dấu  hiệu nổi bật

-Củng cố thói quen lễ phép trong giao tiếp.

-Nhận biết, gọi tên các buổi (sáng, trưa, chiều, tối trong  ngày)

-Nhận biết thời tiết : nắng, mưa, nóng, lạnh

-Thực hiện một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của  người  khác

-Củng cố thói quen biết xin lỗi khi làm điều sai, biết  thưa gởi  khi nói chuyện với người lớn

-Lựa chọn trang phục phù hợp thời tiết mùa hè

THỂ DỤC SÁNG

-Phát triển các nhóm cơ (tay: đưa 2 tay lên cao, hạ  xuống ;  chân: dậm chân tại chỗ ; bụng: cúi gập thân  người về phía  trước ; bật tại chỗ) và hô hấp.

-Đi giữ thăng bằng. đi kiễng gót

-Phát triển các nhóm cơ (tay: đưa 2 tay lên cao, hạ  xuống ;  chân: dậm chân tại chỗ ; bụng: cúi gập thân  người về phía  trước ; bật tại chỗ) và hô hấp.

-Đi kiễng gót liên tục 3 m

-Phát triển các nhóm cơ (tay: đưa tay ra trước, xoay cổ  tay ;  chân: ngồi xuống, đứng lên ; lườn: quay người  sang trái ;  bật tại chỗ) và hô hấp.

-Đi chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc

-Phát triển các nhóm cơ (tay: đưa tay ra trước, xoay cổ  tay ;  chân: ngồi xuống, đứng lên ; lườn: quay người  sang trái ;  bật tại chỗ)

-Chạy liên tục trong đường dích dắc qua 3, 4 vật

-Phát triển các nhóm cơ (tay: đưa tay sang ngang, nâng  lên,  hạ xuống ; chân: đứng kiễng chân ; lườn: quay  người sang  trái-sang phải ; bật về phía trước)

-Chạy 15 m theo hướng thẳng

-Phát triển các nhóm cơ (tay: đưa tay sang ngang, nâng  lên,  hạ xuống ; chân: đứng kiễng chân ; lườn: quay  người sang  trái-sang phải ; bật về phía trước)

-Tung và bắt bóng với bạn, không làm rơi bóng

-Phát triển các nhóm cơ (tay: thay nhau đưa trước ra  sau ;  chân: đứng chân phải, chân trái đưa về phía trước  ; bụng:  :ngồi duỗi thẳng chân, hai tay chống sau ; bật  về phía trước)

-Đập và bắt được bóng ít nhất 3 lần

-Phát triển các nhóm cơ (tay: thay nhau đưa trước ra sau ;  chân:  đứng chân phải, chân trái đưa về phía trước ; bụng:  :ngồi duỗi  thẳng chân, hai tay chống sau ; bật về phía  trước)

-Chạy thay đổi tốc độ theo hướng, theo đường dích dắc

-Phát triển các nhóm cơ (tay: thay nhau đưa trước ra  sau ;  chân: đứng chân phải, chân trái đưa về phía trước  ; bụng:  ngồi duỗi thẳng chân, cúi gập người về trước,  tay chạm ngón  chân ; bật về phía trước)

-Bật liên tục về phía trước

VUI CHƠI TRONG LỚP

- Nhận ra và tránh một số vật dụng  nguy hiểm (bàn là, bếp đang đun,  phích nýớc nóng ... )

- Biết tránh nơi nguy hiểm (hồ,  ao, bể chứa nước, ổ điện, …)

 - Không theo người lạ ra khỏi  khu vực trường lớp.

- Nói đúng tên một số thực phẩm  quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc  tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa,  rau...).

- Biết tên một số món ăn hàng  ngày: trứng rán, cá kho, canh  rau…

- Phối hợp được cử động bàn tay,  ngón tay trong một số hoạt động:

+ Vẽ được hình tròn theo mẫu.

+ Cắt  thẳng được một đoạn 1tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá cm.

- Xếp chồng 8 - 1tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá khối không đổ.

- Tự cài, cởi cúc.

VUI CHƠI NGOÀI TRỜI

-Đi giữ thăng bằng. Đi làm theo người dẫn đầu. Đi thay  đổi  tốc độ theo hiệu lệnh.

-Làm quen một số ký hiệu thông thường trong cuộc  sống:  nhà vệ sinh, lối ra

-Biết cách đi lại trong nhà trường (đến lớp, đến nhà vệ  sinh)

-Quan sát vườn cây của trường

-Tập phụ cô lấy cất đồ chơi, rửa tay sau khi chơi

-Biết chơi 1 số trò chơi dân gian, vận động, chơi góc cát  nước .

-Thích tham dự Lễ hội “Trung thu”.

-Ḅ trong đường hẹp dài 3mx tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá.2m

-Bé biết giữ tay chân sạch sẽ, rửa tay sau khi chơi xong .

-Nhận ra và tránh các nơi nguy hiểm (bếp, cống rănh, ao, lu nước, chổ  xe cộ  ra vào, đường trơn)

-Biết nhặt lá vàng, bỏ rác đúng chổ

-Biết chơi một số tṛ chơi dân gian, vận động và  chơi  góc cát nước

-Chạy thay đổi hướng theo hiệu lệnh, theo đường dích  dắc  (3, 4 vật làm chuẩn)

-Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu

-Biết tuân theo một số quy tắc, luật chơi ngoài trời .

-Biết chơi một số tṛ chơi dân gian, vận động và chơi  góc  cát nước

-Thích tham dự Lễ hội 2tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá/11.

-Trườn theo hướng thẳng.

-Quan sát hồ cá, cho cá ăn

-Biết tránh hành động không an toàn khi tiếp xúc với  các con  vật: trong trường, khi tham quan không chọc  phá thú

-Quan sát thời tiết mùa đông (trời lạnh).

-Biết chơi một số tṛ chơi dân gian, vận động và chơi  góc  cát nước

-Thích tham dự Lễ hội “Chú bộ đội”

-Ném trúng đích ngang bằng 1 tay xa  1,5 m.

-Quan sát cảnh vật mùa xuân và không khí chuẩn bị  đón Tết

-Phân biệt phía trên-phía dưới, phía trước-phía sau của  bản  thân để tham gia tṛ chơi vận động

-Nhận ra và tránh các hành động nguy hiểm: chen lấn,  xô đẩy  nhau

-Biết chơi một số tṛ chơi dân gian, vận động và chơi  góc  cát nước

-Thích tham dự Lễ hội “Bé đón Xuân”

-Tung bắt bóng với cô, với bạn

-Trẻ cảm nhận được vẽ đẹp thiên nhiên xung quanh em  và  biết cách chăm sóc cây cối trong trường (tưới nước,  nhặt lá  vàng)

-Quan sát vườn ươm của bé.

-Biết pḥng tránh những nơi nguy hiểm khi đi chơi

-Biết chơi một số tṛ chơi dân gian, vận động và  chơi  góc cát nước

-Đập và bắt bóng tại chổ. Chạy 15 m liên tục

-Quan sát một vài phương  tiện giao thông quen  thuộc  có  trên đường.

-Quan sát tín hiệu đèn khi qua ngã tư

-Nghe và phân biệt âm thanh trong cuộc sống (tiếng c̣i  một  số loại xe)

-Biết chơi một số tṛ chơi dân gian, vận động và chơi  góc  cát nước

-Thích tham dự Lễ hội “Cô và mẹ”

-Lăn bóng và đi theo bóng

-Nghe và phân biệt âm thanh đa dạng trong thiên nhiên  (gió,  mưa, tiếng sóng biển…)

-Quan sát thời tiết (nắng, nóng, gió và môi trường sống)  xung  quanh bé .

-Quan sát sự khác biệt trong sinh hoạt của người giữa  ngày  và đêm

-Nhận và tránh xa các vật nguy hiểm: ổ điện, đèn, nến.

-Biết chơi một số tṛ chơi dân gian, vận động và  chơi  góc cát nước

-Bật vào ô

-Quan sát thời tiết mùa hè

-Biết chơi một số tṛ chơi dân gian, vận động và chơi  góc  cát nước

NỀ NẾP ĂN- NGỦ-VỆ SINH

-Tập kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay (trước  khi ăn)

-Tập xúc cơm, tập nhai kỹ thức ăn và biết một số món  ăn  hàng ngày (trứng rán, cá kho, canh rau…)

-Biết đi vệ sinh đúng nơi quy định

-Tập kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay với xà  pḥng,  tập đánh răng

-Tập sử dụng, dụng cụ, thiết bị vệ sinh (ṿi nước, khăn  giấy)

-Tập một số thói quen lịch sự khi ăn: không vừa ăn vừa  nói- Không tự lấy thuốc uống

-Biết thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh

-Tiếp tục tập kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay  với xà  phòng, đánh răng đúng cách

-Tiếp tục tập một số thói quen lịch sự khi ăn: không  nhai  nhồm nhoàm

-Để đồ dùng sau khi ăn ngăn nắp, gọn gàng .

-Tập sử dụng, dụng cụ, thiết bị vệ sinh (vòi nước, khăn  giấy,  xà bông, bồn cầu)

-Biết lựa chọn món ăn theo ư muốn. Ích lợi của việc ăn  uống  đủ chất

-Biết giữ im lặng trong giờ ngủ

-Tập thay quần áo khi bị ướt. Khi thức dậy biết cất gối,  phụ  cất chiếu  với cô

-Biết tránh nơi nguy hiểm (nước sôi, đồ ăn nóng...)

-Kỹ năng chải răng đúng, cất bàn chải đúng chỗ

-Không vừa ăn vừa nói chuyện, biết nhặt cơm rơi .

-Cách ăn trái cây (bỏ hạt, lột vỏ chuối…)

-Bỏ rác đúng nơi qui định

-Tập dọn bàn giúp cô, tập xếp gối của ḿnh vào chỗ .

-Không nói chuyện trong giờ ngủ

-Củng cố kỹ năng chải răng đúng phương pháp, vẫy  bàn chải  khô ráo trước khi cất cắm vào tủ.

-Không vừa ăn vừa nói chuyện, nhặt cơm rơi, biết che  miệng  khi ho.

-Để đề dùng ngăn nắp, gọn gàng theo loại sau khi ăn  xong

-Không nói chuyện trong giờ ăn-giờ ngủ và nhắc bạn  cùng  thực hiện

-Thói quen tự cất gối chiếu gọn gàng, ngăn nắp sau khi  ngủ  dậy

-Có kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay với xà  phòng,  đánh răng đúng cách

-Đi vệ sinh đúng chỗ, không nghịch nước

-Có trách nhiệm khi được phân công: trực nhật (bày  khăn ăn- xếp muỗng)

-Không nói chuyện trong giờ ngủ .

-Thói quen tự cất gối chiếu gọn gàng, ngăn nắp sau khi  ngủ  dậy và nhắc bạn cùng thực hiện

-Có kỹ năng rửa tay bằng xà pḥng sau khi đi vệ sinh,  lau  mặt nhanh gọn

-Ăn nhanh, hết xuất, biết che miệng khi ngáp ho

-Biết lựa chọn món ăn theo ư thích

-Ngủ ngoan, đúng giờ

-Có kỹ năng tự phục vụ trong vệ sinh cá nhân

-Biết cách ăn để bảo vệ sức khỏe

-Nhận biết 1 số dấu hiệu khi ốm : đau bụng gọi cô giáo  …

-Ngủ ngoan, ngủ đủ giấc

-Chủ động trong một số kỹ năng tự phục vụ không chờ  sự  nhắc nhở của cô

-Thói quen lịch sự trong ăn uống

-Ngủ đủ giấc, đúng giờ

-Tự thay quần áo khi bị ướt

SINH HOẠT CHIỀU

-Biết mặc quần với sự giúp đỡ của cô

-Không thay quần áo trước mặt bạn  .

-Rèn kỹ năng âm nhạc (hát thuộc, vỗ theo phách), văn  học  (đọc thơ)

-Tự mặc quần.

-Không thay quần áo trước mặt người khác giới.

-Biết chơi 1 số trò chơi dân gian nhẹ, nghe bài hát dân  ca,  đọc đồng dao theo chủ đề.

-Rèn kỹ năng âm nhạc (hát đúng nhịp), tạo hình (chơi  xâu  hạt, tô màu hình đơn giản)

-Biết cởi cúc áo, mặc quần, biết bỏ quần áo vào ba lô  với sự  giúp đỡ của cô.

-Tập chải tóc với sự giúp đỡ của cô.

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao theo chủ đề

-Thực hiện bài tập trong vở.

-Rèn kỹ năng xem sách (lật giở từng trang nhẹ nhàng)

-Rèn kỹ năng âm nhạc (vỗ theo nhịp, phách với dụng  cụ),  văn học (nghe cô đọc, kể chuyện theo tranh)

-Tập thay quần áo, biết lộn phải quần áo và bỏ vào ba  lô với  sự giúp đỡ của cô

-Tự chải tóc cho ḿnh

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao theo chủ đề

-Thực hiện bài tập trong vở

-Rèn kỹ năng văn học (đọc thơ theo nhịp điệu), tạo  h́nh  (cách cầm cọ tô màu)

-Tập thay quần áo, biết lộn phải quần áo và bỏ gọn  gàng vào  ba lô với sự nhắc nhở của cô

-Tự chải tóc và tập chải tóc giúp bạn

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao theo chủ đề

-Thực hiện bài tập trong vở

-Rèn kỹ năng âm nhạc (vận động cơ thể theo nhịp điệu  bài  hát tự nhiên)

-Tạo h́nh (tập gấp giấy đôi, gấp tư, gấp chéo), văn học  (đọc  thơ diễn cảm)

-Tập thay quần áo, biết lộn phải quần áo, tập gấp quần  áo và  bỏ gọn gàng vào ba lô với sự nhắc nhở của cô

-Tự chải tóc, biết làm đẹp.

-Thực hiện bài tập trong vở

-Tạo hình (cách cầm kéo cắt đường thẳng), văn học  (rèn kỹ  năng đọc thơ đối đáp)

-Tự thay quần áo, biết lộn phải quần áo, tập gấp quần  áo và  bỏ gọn gàng vào ba lô

-Tự chải tóc, biết làm đẹp (kẹp tóc) cho bản thân và bạn  theo khả năng của trẻ

-Thực hiện bài tập trong vở

-Rèn kỹ năng tạo hình (nặn chi tiết nhỏ, vuốt nhọn, uốn  cong), âm nhạc (tập vận động theo nhạc với những điệu  nhạc  sôi nổi)

-Chải tóc, quần áo gọn gàng

-Chơi đồng dao theo chủ đề, chơi tṛ chơi dân gian

-Thực hiện bài tập trong vở

-Rèn kỹ năng văn học (tập đóng vai theo lời dẫn  chuyện của  cô), tạo h́nh (cách sử dụng các nguyên vật  liệu thiên nhiên)

-Hoàn thiện một số kỹ năng tự phục vụ, giữ gìn thân thể  gọn  gàng-sạch sẽ

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

-Rèn kỹ năng âm nhạc (biểu diễn tự tin trong ngày Lễ  tổng  kết)

2.5.3 GIỜ HỌC

- Thực hiện đủ các động tác trong bài tập  thể dục theo  hướng dẫn.

- Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện  vận động:Đi  hết đoạn  đường hẹp (3m x  tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá,2m).

- Bật tại chỗ.

- Kiểm soát được vận động: Đi/ chạy thay  đổi tốc độ  theo đúng  hiệu lệnh.

- Ḅ bằng cẳng tay cẳng chân chui qua  cổng.

Phối hợp tay- mắt trong vận động: Tung  bắt  bóng  với cô: bắt được  3 lần liền  không rơi  bóng  (khoảng cách 2,5 m).

- Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện  vận động:Đi  kiễng gót  liên tục 3m.

- Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 - 4  điểm dích  dắc) không  chệch ra ngoài.

- Ḅ trong đường hẹp(3m x tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá,4m) không  chệch ra ngoài..

-Ḅ trườn theo hướng thẳng

-Bước lên xuống bục cao 3tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá cm 

-Ném xa bằng 1 tay .

- Ḅ trườn theo đường dích dắc 

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng  ngang-dọc.

- Ném trúng đích ngang bằng 1 tay xa  1,5m

- Ném trúng đích ngang bằng 1 tay xa  1,5m - Bật về phía  trước

- Vẽ được h́nh tṛn theo mẫu.

- Cắt thẳng được một đoạn 1tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá cm.

- Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền  (đường kính bóng  18cm).

- Bật xa 2tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá - 25 cm 

- Xếp chồng 8 - 1tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá khối không đổ.

- Tự cài, cởi cúc.

-Lăn bóng

-Bật vào ô

-Bài tập tổng hợp : Ném xa 1 tay - Chạy  1tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đám

- Ném trúng đích ngang – Bật xa

-Thực hiện được các vận động: Xoay tṛn  cổ tay.  Gập, đan ngón tay  vào nhau.

2.5.4 CHỦ ĐỀ

-  Thực hiện đủ các động tác trong bài tập  thể dục theo  hướng dẫn.

- Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện  vận động:Đi  hết đoạn  đường hẹp (3m x  tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá,2m).

- Bật tại chỗ.

- Kiểm soát được vận động: Đi/ chạy thay  đổi tốc độ  theo đúng  hiệu lệnh.

- Ḅ bằng cẳng tay cẳng chân chui qua  cổng.

Phối hợp tay- mắt trong vận động: Tung  bắt  bóng  với cô: bắt được  3 lần liền  không rơi  bóng  (khoảng cách 2,5 m).

- Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện  vận động:Đi  kiễng gót  liên tục 3m.

- Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 - 4  điểm dích  dắc) không  chệch ra ngoài.

- Ḅ trong đường hẹp(3m x tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá,4m) không  chệch ra ngoài..

-Ḅ trườn theo hướng thẳng

-Bước lên xuống bục cao 3tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá cm 

-Ném xa bằng 1 tay .

- Ḅ trườn theo đường dích dắc 

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng  ngang-dọc.

- Ném trúng đích ngang bằng 1 tay xa  1,5m

- Ném trúng đích ngang bằng 1 tay xa  1,5m - Bật về phía  trước

- Vẽ được h́nh tṛn theo mẫu.

- Cắt thẳng được một đoạn 1tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá cm.

- Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền  (đường kính bóng  18cm).

- Bật xa 2tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá - 25 cm 

- Xếp chồng 8 - 1tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá khối không đổ.

- Tự cài, cởi cúc.

-Lăn bóng

-Bật vào ô

-Bài tập tổng hợp : Ném xa 1 tay - Chạy  1tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đám

- Ném trúng đích ngang – Bật xa

-Thực hiện được các vận động: Xoay tṛn  cổ tay.  Gập, đan ngón tay  vào nhau.

3. HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI

-Xây dựng: Đường đến trường (xếp cạnh, xếp nối tiếp).  Mở  rộng t́nh huống -> xây lớp học (xếp chồng  4 - 5  khối) để  tạo mô hình đơn giản, thêm vây xanh…

-Phân vai: Nấu ăn (tập thể hiện vai cô cấp dưỡng)

-Học tập: Đếm vẹt theo khả năng. Phân loại đồ dùng-đồ  chơi  theo 1 dấu hiệu nổi bật

-Khám phá: Vật ch́m - vật nổi -> Chất liệu của đồ  dùng, đồ  chơi

-Tạo h́nh: Tập cầm bút đúng, tập tô màu bên trong  h́nh.

-Hoạt động với sách: Tập mở sách, cầm sách đúng chiều

* Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo  tháng để đưa các trò chơi-bài tập phù hợp

-Xây dựng: Ngôi nhà bé yêu (Xếp chồng 5-6 khối, xếp  cạnh,  xếp cách nhau tạo nhiều kiểu nhà khác nhau).  Lắp ráp đồ  chơi đơn giản đưa vào mô hình, thêm vây  xanh, hàng rào …

-Phân vai: Mẹ con (Mô phỏng công việc mẹ chăm sóc  em  bé)

-Học tập:Tìm các loại đổ dùng gia đình có dạng hình  tròn,  vuông (lập bảng). Bài tập định hướng không gian  xác định  trên-dưới, trước-sau của bản thân trẻ

-Khám phá: Hút vật bằng nam châm -> Chất liệu của đồ  dùng gia đình (lập bảng)

-Tạo hình: Tập vẽ và tô màu theo nét chấm vật có hình  tròn,  hình vuông. Rèn kỹ năng lăn dọc, vo tròn, ấn bẹp

-Hoạt động với sách: Đề nghị người khác đọc sách cho  nghe, tự giở sách, xem .

* Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo  tháng để đưa các trò chơi-bài tập phù hợp

-Xây dựng : Chung cư (Xếp chồng 8-1tập đoàn bet365_Đăng nhập vào bet365_bet365 bóng đá khối, xếp cạnh,  xếp  nối tiếp tạo thành kiểu nhà liên kế), thêm vây xanh,  hàng rào,  bãi đậu xe, bồn hoa…

-Phân vai : Cô giáo (tập thể hiện vai cô giáo, học trò)

-Học tập: So sánh số lượng (nhiều hơn, ít hơn). Gộp và  đếm  trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả  năng trẻ.

-Tạo hình: Nặn theo mẫu. Tập xé giấy theo dải và dán  hình  vào vị trí định sẳn trên giấy (kỹ năng bôi hồ, miết  giấy)

-Thư viện : Xem tranh và giả vờ đọc truyện, biết chỉ  vào  chữ. Biết giữ gìn sách

* Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo  tháng để đưa các trò chơi-bài tập phù hợp.

-Xây dựng : Chuồng trại (xếp cạnh, xếp cách nhau tạo  nhiều  kiểu hàng rào cao thấp khác nhau). Lắp ráp đồ  chơi đơn giản  đưa vào mô hình: thêm hồ nuôi cá, ao  xen, cây xanh, bãi đậu  xe, cổng ra vào…

-Phân vai : Cửa hàng thức ăn nhanh (cá viên chiên, bò  viên) - > Thể hiện sự giao tiếp giữa người mua và người  bán (mời  khách, nói cám ơn khi nhận hàng)

-Học tập: So sánh 2 đối tượng (to hơn, nhỏ hơn). Gộp  và  đếm số lượng từ 1 - 5 và theo khả năng trẻ về các  con vật  khác nhau. Phân loại các con vật theo 1 dấu  hiệu chung về  môi trường sống, đặc điểm, thức ăn.(lập  bảng)

-Tạo hình: Tô nền cho tranh. Cắt dán tạo hình các con  vật  gần gũi từ các dạng hình học. Nặn theo mẫu con vật

-Hoạt động với sách: Nhìn vào tranh minh họa và gọi  tên  nhân vật trong tranh

* Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo  tháng để đưa các trò chơi-bài tập phù hợp.

-Xây dựng : Vườn hoa -> gợi ý cho trẻ xây thêm ghế đá,  cây  xanh, hàng rào

-Phân vai: Gian hàng mứt tết -> gợi ý cho trẻ thể hiện  hành vi  chơi tích cực, giao tiếp giữa người mua và bán

-Học tập: Phân loại hoa theo 1 dấu hiệu chung (lập  bảng).  Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ  hơn.

-Tạo hình: tập cắt các nét thẳng dọc. Tập gấp giấy và cắt  dán

* Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo  tháng để đưa các trò chơi-bài tập phù hợp.

-Xây dựng: Vườn cây  -> gợi ý cho trẻ xây khu vườn có  nhiều loại cây có hoa, cây có quả…

-Phân vai: Cửa hàng rau quả -> củng cố kỹ năng giao  tiếp  giữa người mua và người bán

-Khám phá: Mối quan hệ giữa cây xanh và môi trường  sống.  Phân loại rau, quả theo 1 dấu hiệu nổi bật (lập  bảng).

-Tạo hình : Tô màu, xé (theo dải dọc) dán cây. Nặn quả  tròn. Sử dụng nguyên ật liệu thiên nhiên để tạo sản  phẩm đơn  giản với sự giúp đỡ của cô

-Hoạt động với sách: Xem và nghe đọc các loại sách  khác  nhau, tiếp xúc với chữ, sách truyện

* Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học  theo  tháng để đưa các trò chơi-bài tập phù hợp.

-Xây dựng : Đường giao thông -> Mở rộng tình huống  chơi :  xây ngã tư đường phố có tín hiệu đèn, cây xanh,  bồn hoa …

-Phân vai: Bác tài xế -> mời khách, trao đổi địa điểm  đến, giá  cả

-Học tập: Phân nhóm các loại xe theo một dấu hiệu nổi  bật  (lập bảng). Ráp một vài phương tiện từ hình hình  học (tròn,  vuông, chữ nhật, tam giác)

-Khám phá : Chơi với một vài phương tiện đơn giản  (lên dây  cót).

-Tạo hình: Biết vận dụng kỹ năng vẽ, cắt, xé dán tạo  thành  một vài phương tiện  xe lửa, xe tải …) và tạo bố  cục bức  tranh.

-Hoạt động với sách: Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp  đỡ  của cô

* Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo  tháng để đưa các trò chơi-bài tập phù hợp.

-Xây dựng : Hồ bơi -> Mở rộng tình huống chơi: xây  thêm  khu căn tin, bãi giữ xe….

-Phân vai : Bữa ăn dã ngoại -> chuẩn bị thức ăn nhanh,  nước  uống, bong, phao…

-Học tập : Một số nguồn nước, nguồn ánh sáng trrong  sinh  hoạt hàng ngày của con người (lập bảng) 

-Khám phá: Các trò chơi với nước. (đong nước,, lọc  nước…)

-Tạo hình: Sử dụng các nguyện vật liệu tạo hình để tạo  ra  sản phẩm theo ý thích

* Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo  tháng để đưa các trò chơi-bài tập phù hợp.

-Xây dựng: Khu vui chơi thiếu nhi -> Mở rộng tình  huống  chơi: xây thêm các khu trò chơi, hàng rào, cây  xanh ..

-Phân vai: Tiệc mừng sinh nhật, liên hoan -> Sắp xếp,  trang  trí bàn tiệc, chúc mừng…

-Học tập: Các bài tập, trò chơi về định hướng, hình dạng

-Tạo hình: Biết phối hợp các kỹ năng gấp, nặn…để tạo  ra  sản phẩm theo ý thích

* Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo  tháng để đưa các trò chơi-bài tập phù hợp.

2.6 TC CÓ LUẬT

1.     Tṛ chơi học tập.

2.     Tṛ chơi Vận động.

2.6.1 Các mặt phát triển

CÁC MẶT PHÁT TRIỂN:

1.Thực hiện hành động chơi:

- Trẻ hứng tích cực chơi.

- Trẻ thực hiện đươc nhiệm vụ.

- Trẻ chơi thành thạo đối với tṛ chơi cũ.

- Mức độ khó của tṛ chơi tăng dần.

2. Qui tắc tṛ chơi:

- Bé có ư thức tuân thủ qui tắc tṛ chơi.

- Biết cách và tŕnh tự của tṛ chơi.

3. Phối hợp với bạn:

- Tích cực với các bạn tham gia tṛ chơi.

- Biết Phối hợp với khi tham gia tṛ chơi.

4. Khả năng tự lực khi chơi:

·          Tích cực tự tin mạnh dạn khi chơi tṛ chơi.

·          Tự lấy và cất đồ chơi, nhanh nhẹn đúng nơi quy định.

2.6.2 Các loại trò chơi

1. Tṛ chơi học tập:

- Ghép h́nh.

- T́m đôi.

- T́m bóng.

- Xếp theo qui luật.

- Về đúng nhà.

- Ai nhnh hơn.

- Phân loại: đồ vật, con vật,hoa, rau củ, quả theo đặ điểm

2. Tṛ chơi vận động:

- Đi chạy đổi hướng theo hiệu lệnh.

- Ôtô và chim sẻ.

- Cáo ơi ngủ à.

- Về đúng nhà.

- Bánh xe quay.

- Chuyền bóng.

- Bật liên tục qua ṿng.

- Chạy dích dắc.

3. Tṛ chơi dân gian:

- Ném ṿng cổ chai.

- Kéo co.

- Nhảy dây.

- Nhảy ḷ c̣

- Bịt mắt bắt dê.

- Lộn cầu vồng.

- Lùa Vịt.

- Cắp cua

2.7 TRÒ CHƠI SÁNG TẠO

2.7.1 TC XÂY DỰNG

Các mặt phát triển

·          Trẻ có khả năng xếp theo sơ đồ.

·          Đặt tên cho sản phẩm của ḿnh.

·          Biết sử dụng  các  lọai   NVL  khác  nhau  để  xây  và  phát  triển  mô  h́nh  xây dựng.

·          Mô h́nh có bố cục đơn giản, nhưng cân đối hài ḥa về bố cục h́nh dáng

·           Khuyến khích  trẻ  sử  dụng  các  nguyên  vật  liệu  xây  dựng ngày  càng  đa  dạng  ,  thuần thục chủ  động ít  lệ  thuộc  vào đồ chơi có  sẵn.

Phối hợp với  bạn  trong  nhóm  chơi :

·          Trẻ biết rủ nhau  chơi

·          Biết  cùng  nhau   thu  dọn  đồ chơi

Khả năng tự  lực  khi  chơi  :

·          Trẻ biết tự chơi  ở mức  chủ  động  nhưng có sự  gợi  ư  hổ trợ  của GV.

·          Có thói quen tự  lấy  và  cất  đồ  chơi  nhanh  nhẹn,  gọn  đẹp  và đúng  nơi  quy  định.

Đồ chơi

- Các NVL đa  dạng:  hộp  giấy, khối  bitist,  các  loại  gạch gỗ,  đồ chơi  lắp  ráp,  lõi  giấy, bìa giấy thùng carton.

- Một số đồ chơi  giống  vật  thật: ghế đá, cây cỏ.

- Một số vật liệu  đơn  lẻ,  rời  để  trẻ   tự  xếp,  tự  lắp  ráp.

- Một số đồ dùng  đồ  chơi  có  đủ  các  hình  dạng  vuông,  tròn, tam  giác.

2.7.2 TC PHÂN VAI

CÁC MẶT PHÁT TRIỂN

Nội dung cốt truyện:

- Nội dung đa  dạng  được phản  ánh  trong  tṛ  chơi  như đề tài  sinh  hoạt  thường  ngày ,  ngành  nghề  lao  động  của  người  lớn ,  sự  kiện  xă  hội  ...

- Nội dung cốt  chuyện  phong  phú  đa  dạng  chứa  đựng  các  t́nh  tiết  sáng  tạo  ngẫu hứng

- Diễn biến t́nh tiết nội dung  các  tṛ  chơi  ngày  càng  hợp  lư,  mạch  lạc  chủ  động.

Kỹ năng chơi  giả  bộ  :

- T́nh huống giả bộ phong phú đa dạng.

- khuyến khích trẻ sử dụng vật thay thế khi chơi.

- Tập cho trẻ đóng vai và thể hiện được vai trẻ đóng.

Phối hợp với bạn trong tổ chức tṛ chơi:

- Biết rủ bạn cùng chơi.

- Cùng bạn chuẩn bị đồ chơi.

- Biết phối hợp hành động với bạn khi chơi.

Khả năng tự lực khi chơi:

- Chơi có sự gợi ư thường xuyên của cô, chơi theo bạn.

- Có thói quen tự lấy đồ chơi và cất đồ chơi.

Đồ chơi

- Đồ  chơi  nấu  ăn,  trang  phục  quần  áo   bác  sĩ,  quần  áo.

- Một số đồ chơi  giống  vật  thật: chén, ly, muỗng.

- Búp bê.